Kích thước thùng rác rất đa dạng, phụ thuộc hoàn toàn vào dung tích chứa và thiết kế của từng loại (Dài x rộng x cao hoặc đường kính x cao). Cùng một dung tích vẫn có nhiều kích thước khác nhau theo hình dáng, chất liệu, kiểu nắp, số ngăn và kết cấu bánh xe.
Bài viết cung cấp bảng tra kích thước đầy đủ của các mẫu thùng rác tại Nhựa Việt Tiến, từ 170 × 170 × 210 mm (loại 2,5 lít) – 1430 × 980 × 1120 mm (loại 1.000 lít), chia thành 8 nhóm dung tích: từ 2.5 đến dưới 20 lít, 20, 30, 60, 120, 240, 660 và 1.000 lít. Mỗi bảng đều ghi kích thước, giá bán lẻ và vị trí đặt gợi ý cho từng mã sản phẩm.
Bảng kích thước thùng rác tiêu chuẩn tại Nhựa Việt Tiến
Kích thước thùng rác với đa dạng sản phẩm, trải theo dung tích từ 2.5 lít – 1000 lít.
Kích thước thùng rác nhỏ (2,5 lít đến dưới 20 lít)
Thùng rác nhỏ tại Nhựa Việt Tiến có dung tích từ 2,5 lít – 15 lít, với kích thước từ 170 × 170 × 210 mm – 339 × 190 × 415 mm đối với các mẫu dạng hộp/chữ nhật và từ Ø215 × 266 mm – Ø258 × 400 mm đối với dòng inox tròn.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng |
|
Thùng rác đạp chân 2.5 lít |
170 × 170 × 210 |
30.240 |
Văn phòng |
|
Thùng rác inox tròn đạp chân 5 lít |
Ø215 × 266 |
250.000 |
Khu vực sử dụng thùng rác inox kích thước nhỏ |
|
Thùng rác đạp chân 7 lít |
250 × 240 × 300 |
60.480 |
Văn phòng |
|
Thùng rác inox tròn đạp chân 8 lít |
Ø238 × 320 |
299.250 |
Khu vực sử dụng thùng rác inox kích thước nhỏ |
|
Thùng rác nhựa nắp lật 9 lít |
240 × 200 × 390 |
42.900 |
Văn phòng |
|
Thùng rác inox tròn nắp lật nhí 10 lít |
Ø250 × 300 |
330.000 |
Khu vực trong nhà |
|
Thùng rác inox tròn đạp chân 12 lít |
Ø258 × 400 |
336.000 |
Khu vực sử dụng thùng rác inox |
|
Thùng rác inox chữ nhật đạp chân 15 lít |
285 × 330 × 395 |
850.000 |
Khu vực sử dụng thùng rác inox |
Nhóm này gồm thùng rác văn phòng, thùng rác y tế, thùng rác inox và sọt rác inox, phù hợp với các khu vực có lượng rác nhỏ và không gian đặt hạn chế.
Kích thước thùng rác 20 lít
Thùng rác 20 lít tại Nhựa Việt Tiến với mẫu dạng hộp có kích thước từ 328 × 330 × 468 mm – 400 × 200 × 630 mm, dòng inox tròn Ø250 × 610 mm – Ø306 × 463 mm.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng gợi ý |
|
Thùng rác inox tròn nắp lật nhỏ 20 lít |
Ø250 × 610 |
620.000 |
Hành lang, sảnh chờ, văn phòng, khách sạn và khu vực công cộng trong nhà |
|
Thùng rác inox tròn đạp chân 20 lít |
Ø306 × 463 |
429.000 |
Nhà vệ sinh, phòng khách, văn phòng, khách sạn và khu vực cần thùng gọn, đóng mở bằng chân |
|
Thùng rác inox chữ nhật đạp chân 20 lít |
328 × 330 × 468 |
950.000 |
Văn phòng, khách sạn, nhà vệ sinh và vị trí cần đặt sát tường hoặc góc phòng |
|
Thùng rác y tế 20 lít |
350 × 340 × 440 |
138.240 |
Phòng khám, bệnh viện, phòng điều trị và khu vực thu gom rác y tế |
|
Thùng rác y tế đạp chân 20 lít |
350 × 340 × 440 |
138.240 |
Phòng khám, phòng điều trị và khu vực y tế cần hạn chế thao tác bằng tay |
|
Thùng rác đạp chân 20 lít |
350 × 340 × 440 |
138.240 |
Văn phòng, pantry, nhà vệ sinh và khu vực trong nhà có lượng rác vừa |
|
Thùng rác inox bán nguyệt 20 lít |
400 × 200 × 630 |
950.000 |
Hành lang, sảnh, thang máy và vị trí sát tường nhờ thiết kế bán nguyệt có chiều sâu 200 mm |
Thùng rác 20 lít có nhiều kiểu dáng như đạp chân, nắp lật, dạng tròn, chữ nhật và bán nguyệt.
Kích thước thùng rác 30 lít
Thùng rác 30 lít tại Nhựa Việt Tiến với mẫu dạng hộp, hình con vật có kích thước từ 300 × 240 × 620 mm – 580 × 560 × 1020 mm, dòng inox tròn Ø300 × 610 mm – Ø300 × 650 mm.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng gợi ý |
|
Thùng rác inox tròn nắp lật cỡ trung 30 lít |
Ø300 × 610 |
850.000 |
Sảnh chờ, hành lang, văn phòng, khách sạn và khu vực công cộng trong nhà |
|
Thùng rác inox tròn gạt tàn cỡ lớn 30 lít |
Ø300 × 650 |
639.000 |
Khu vực hút thuốc, sảnh, hành lang và lối ra vào |
|
Thùng rác đá hoa cương – nắp mở 30 lít |
300 × 300 × 660 |
1.260.000 |
Sảnh khách sạn, tòa nhà, resort và khu vực công cộng trong nhà |
|
Thùng rác inox vuông nắp lật 30 lít |
305 × 245 × 605 |
1.050.000 |
Hành lang, sảnh chờ, văn phòng và vị trí cần đặt sát tường |
|
Thùng rác hình con sóc 30 lít |
580 × 500 × 1060 |
1.458.000 |
Trường học, công viên, khu vui chơi và khu vực dành cho trẻ em |
|
Thùng rác gấu trúc 30 lít |
580 × 560 × 1020 |
1.458.000 |
Trường học, công viên, khu vui chơi và khu vực công cộng ngoài trời |
Với thùng rác 30 lít có các dòng inox đạp chân, inox nắp lật, inox gạt tàn, thùng đá hoa cương và thùng rác Composite hình con thú.
Kích thước thùng rác 60 lít
Thùng rác 60 lít tại Nhựa Việt Tiến kích thước từ 440 × 340 × 730 mm – 470 × 420 × 651 mm.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng gợi ý |
|
Thùng rác composite nắp lật 60 lít |
440 × 340 × 730 |
918.000 |
Khuôn viên, hành lang, sảnh và khu vực công cộng cần thùng có thiết kế nắp lật |
|
Thùng rác phân loại 3 ngăn cỡ trung 60 lít |
450 × 950 × 750 |
2.052.000 |
Trường học, văn phòng, sảnh và khu vực cần phân loại nhiều nhóm rác |
|
Thùng rác công cộng 60 lít |
470 × 420 × 651 |
217.600 |
Văn phòng, trường học, khu dân cư và các điểm thu gom rác quy mô vừa |
|
Thùng rác y tế 60 lít |
470 × 420 × 651 |
237.600 |
Bệnh viện, phòng khám và khu vực thu gom rác y tế |
|
Thùng đựng rác y tế đạp chân 60 lít |
470 × 420 × 651 |
324.000 |
Bệnh viện, phòng khám và khu vực y tế cần hạn chế tiếp xúc trực tiếp với nắp |
|
Thùng rác đạp chân 60 lít |
470 × 420 × 651 |
324.000 |
Văn phòng, khu vực phân loại rác và nơi cần thao tác mở nắp bằng chân |
Các sản phẩm thùng rác 60 lít gồm thùng rác công cộng, y tế, đạp chân, phân loại và Composite.
Kích thước thùng rác 120 lít
Thùng rác 120 lít tại Nhựa Việt Tiến có kích thước từ 480 × 400 × 930 mm – 1100 × 620 × 950 mm với dạng hộp và phân loại, dòng inox tròn Ø480 × 850 mm.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng gợi ý |
|
Thùng rác inox tròn nắp lật cỡ đại 120 lít |
Ø480 × 850 |
2.420.000 |
Sảnh lớn, trung tâm hội nghị, nhà ga, khu vực tập trung đông người |
|
Thùng rác y tế đạp chân 120 lít |
480 × 400 × 930 |
734.400 |
Bệnh viện, phòng khám và khu vực thu gom rác y tế cần thao tác bằng chân |
|
Thùng rác composite 120 lít |
570 × 470 × 930 |
1.242.000 |
Công viên, khuôn viên, khu dân cư và vị trí ngoài trời |
|
Thùng rác 2 ngăn composite 120 lít |
720 × 450 × 750 |
1.674.000 |
Công viên, khu dân cư, khu công nghiệp và điểm phân loại 2 nhóm rác |
|
Thùng rác inox 2 ngăn 120 lít |
890 × 480 × 890 |
2.649.900 |
Sảnh, trung tâm thương mại, tòa nhà và khu vực cần phân loại 2 nhóm rác |
|
Thùng rác 3 ngăn composite 120 lít |
1100 × 620 × 950 |
3.132.000 |
Công viên, khu công nghiệp, bến xe và điểm tập kết cần phân loại 3 nhóm rác |
Các sản phẩm gồm thùng rác công cộng, y tế, đạp chân, inox, Composite và thùng rác phân loại 2 – 3 ngăn.
Kích thước thùng rác 240 lít
Thùng rác 240 lít tại Nhựa Việt Tiến từ 730 × 580 × 1080 mm – 750 × 600 × 1060 mm.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng gợi ý |
|
Thùng đựng rác y tế đạp chân 240 lít |
730 × 580 × 1080 |
934.200 |
Bệnh viện, cơ sở y tế và khu vực thu gom rác cần hạn chế tiếp xúc trực tiếp với nắp |
|
Thùng rác công cộng 240 lít có bánh xe |
730 × 580 × 1080 |
734.400 |
Khu dân cư, trường học, chung cư và điểm thu gom rác công cộng |
|
Thùng rác công cộng 240 lít nắp mở |
730 × 580 × 1080 |
928.800 |
Công viên, khu dân cư và khu vực công cộng cần thao tác bỏ rác thuận tiện |
|
Thùng rác công cộng 240 lít – TL: 11.5kg |
730 × 580 × 1080 |
648.000 |
Khu dân cư, nhà máy, trường học và điểm tập kết rác |
|
Thùng rác công cộng đạp chân 240 lít – TL: 16,5kg |
730 × 580 × 1080 |
1.155.000 |
Nhà máy, khu công nghiệp và khu vực công cộng cần mở nắp bằng chân |
|
Thùng rác composite 240 lít |
750 × 600 × 1060 |
1.890.000 |
Công viên, khuôn viên, khu dân cư và khu vực ngoài trời |
Các sản phẩm gồm thùng rác công cộng, y tế, đạp chân, nắp mở, có bánh xe và Composite.
Kích thước thùng rác 660 lít
Thùng rác 660 lít tại Nhựa Việt Tiến có dòng HDPE kích thước 1180 × 770 × 1340 mm – 1320 × 920 × 1080 mm.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng gợi ý |
|
Thùng rác công cộng 660 lít hdpe |
1180 × 770 × 1340 |
2.862.000 |
Khu dân cư, chung cư, chợ, nhà máy và điểm tập kết rác có lượng phát sinh lớn |
|
Thùng rác nhựa composite 660 lít |
1320 × 920 × 1080 |
5.454.000 |
Khu công nghiệp, khu đô thị, công viên và điểm tập kết rác ngoài trời |
|
Thùng rác nhựa đôi 660 lít composite |
1320 × 920 × 1080 |
6.102.000 |
Khu vực công cộng, khu công nghiệp và điểm cần bố trí thùng đôi để tăng khả năng thu gom hoặc phân loại |
Các sản phẩm gồm thùng rác công cộng HDPE, thùng rác Composite và thùng rác đôi Composite.
Kích thước thùng rác 1.000 lít
Thùng rác 1.000 lít tại Nhựa Việt Tiến đều thuộc dòng Composite, có kích thước từ 1400 × 1030 × 1000 mm – 1430 × 980 × 1120 mm.
|
Thùng rác theo dung tích |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ứng dụng gợi ý |
|
Thùng rác composite 1000 lít bánh hơi |
1400 × 1030 × 1000 |
7.344.000 |
Khu công nghiệp, khu dân cư lớn, nhà máy và điểm tập kết rác tập trung |
|
Thùng rác composite 1000 lít bánh hơi |
1430 × 980 × 1120 |
6.264.000 |
Khu đô thị, công trường, nhà máy, bệnh viện và khu vực phát sinh lượng rác lớn |
Các sản phẩm phù hợp cho các điểm tập kết có lượng rác phát sinh lớn.
Cách chọn mua thùng rác theo kích thước
Khi tìm hiểu sản phẩm, quý khách có thể chọn thùng rác theo kích thước qua 5 bước sau:
- Bước 1 – Tính dung tích cần theo lượng rác giữa 2 lần thu gom.
Dung tích thùng rác cần mua = Số túi rác đầy phát sinh mỗi ngày x thể tích túi đang dùng x số ngày giữa 2 lần thu gom x 20% dự phòng cho ngày cao điểm.
Ví dụ: Một điểm bỏ rác phát sinh 4 túi 20 lít mỗi ngày, thu gom cách ngày, cần 4 x 20 x 2 x 1.2 = 192 lít, tức chọn mẫu 200 lít.
- Bước 2 – Quy đổi dung tích sang diện tích mặt bằng phải chừa.
Tra bảng kích thước ở trên để lấy diện tích chiếm chỗ. Với thùng nắp lật, cần cộng thêm chiều cao nắp mở, thường bằng khoảng một phần ba chiều cao thân.
- Bước 3 – Đo lối di chuyển từ vị trí đặt ra điểm xe thu gom dừng.
Đo bề rộng chỗ hẹp nhất trên toàn tuyến, chiều cao khung cửa và kích thước lòng thang máy nếu thùng phải đi qua.
- Bước 4 – Đối chiếu chiều cao miệng thùng với người sử dụng chính.
Miệng thùng cao hơn khuỷu tay người dùng sẽ khiến thao tác bỏ rác trở nên gượng, còn miệng thấp hơn 400mm buộc người dùng phải cúi.
- Bước 5 – Kiểm tra tương thích với cơ cấu nâng của xe thu gom.
Bước này chỉ áp dụng cho nhóm từ 90 lít trở lên.

Mua thùng rác đúng kích thước tại Nhựa Việt Tiến
Nhựa Việt Tiến tư vấn chọn thùng rác dựa trên dung tích, kích thước thực tế, khu vực bố trí và nhu cầu thu gom rác. Nhân viên kinh doanh đối chiếu chiều rộng, chiều sâu, chiều cao vị trí đặt, lượng rác phát sinh và mục đích sử dụng để đề xuất mẫu có kích thước phù hợp.
Quyền lợi khi đặt mua thùng rác tại Nhựa Việt Tiến:
- Bảo hành 12 tháng cho sản phẩm.
- Xem mẫu trước khi đặt hàng, hỗ trợ tư vấn sản phẩm theo nhu cầu thực tế.
- Giao hàng nhanh 1 – 3 ngày tại khu vực nội thành và 3 – 7 ngày tại khu vực ngoại thành.
- Thanh toán sau khi nhận hàng, nhiều hình thức thanh toán.
- Miễn phí giao hàng nội thành Hồ Chí Minh với đơn hàng trên 10.000.000 VNĐ.

Câu hỏi thường gặp về kích thước thùng rác
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp khi tìm kích thước thùng rác phù hợp.
Tại sao kích thước thùng rác có sự chênh lệch?
Kích thước thùng rác có thể khác nhau dù sản phẩm có cùng dung tích vì hình dáng, chất liệu, số ngăn, kiểu nắp và kết cấu bánh xe không giống nhau. Vì vậy, khi chọn, cần kiểm tra kích thước thực tế của đúng mã sản phẩm.
Kích thước thùng rác tại Việt Nam so với quốc tế có khác biệt không?
Kích thước với thùng rác tại Việt Nam và quốc tế không có sự khác biệt lớn về mặt dung tích định danh vì đa phần tuân theo các tiêu chuẩn công nghiệp chung.
Kích thước thùng rác gia đình bao nhiêu?
Thùng rác gia đình thường có kích thước từ khoảng Ø215 × 266 mm đến 400 × 200 × 630 mm, tùy dung tích và kiểu dáng. Các mẫu 5 – 10 lít phù hợp không gian nhỏ, còn 12 – 30 lít phù hợp phòng khách, nhà bếp và khu vực sinh hoạt chung.
Văn phòng nên dùng thùng rác kích thước nào?
Các kích thước tham khảo từ sản phẩm Nhựa Việt Tiến gồm 170 × 170 × 210 mm, 240 × 200 × 390 mm, 339 × 190 × 415 mm, 320 × 270 × 525 mm.
Trường học và bệnh viện nên dùng thùng rác kích thước nào?
Trường học và bệnh viện nên 310 × 260 × 360 mm, 350 × 340 × 440 mm, 480 × 400 × 930 mm.
Khu dân cư và khu vực công cộng nên dùng thùng rác kích thước nào?
Khu dân cư và khu vực công cộng thường cần 550 × 420 × 890 mm, 480 × 400 × 930 mm, 730 × 580 × 1080 mm, 850 × 710 × 1120 mm.
Tại Nhựa Việt Tiến, các mẫu thùng rác trải từ loại nhỏ 2,5 lít dùng trong văn phòng, cơ sở y tế đến loại 1.000 lít dành cho khu công nghiệp và điểm tập kết rác lớn. Bảng kích thước thùng rác phía trên giúp quý khách tra nhanh từng dung tích và xác định mẫu phù hợp trước khi đặt mua.
Liên hệ hotline 028 6271 8386 để chúng tôi có thể tư vấn đúng dung tích, kích thước và mẫu thùng rác theo khu vực sử dụng thực tế của quý khách.


Tin tức liên quan
Hướng dẫn 4 bước vệ sinh thùng rác inox đúng cách, không trầy xước
So sánh thùng rác Inox 304 và Inox 201: Đánh giá kỹ thuật và cách phân biệt
4 Tiêu chí chọn mua thùng rác inox chuẩn kỹ thuật cho mọi không gian
Thùng Rác Inox Nắp Lật Sang Trọng, Dễ Bỏ Rác
Thùng rác đạp chân: Các mẫu phổ biến và hướng dẫn chọn mua
Thùng Rác Inox Đạp Chân Nhiều Dung Tích Cho Từng Không Gian
Hướng dẫn lập dự toán chi phí thùng rác cho nhà máy
Hướng dẫn vệ sinh và bảo trì thùng rác công nghiệp đúng chuẩn