Bảng tra cứu thông số kích thước thùng nhựa công nghiệp tiêu chuẩn

Kích thước thùng nhựa là thông số kỹ thuật quan trọng quyết định trực tiếp đến hiệu suất tối ưu không gian lưu kho và khả năng tương thích với hệ thống giá kệ công nghiệp. Lựa chọn sai quy cách thùng nhựa không chỉ gây lãng phí diện tích mà còn làm gián đoạn chuỗi cung ứng nội bộ. Trong bài viết này, Nhựa Việt Tiến tổng hợp bảng thông số kích thước (Dài x Rộng x Cao) chi tiết cho 5 loại thùng nhựa công nghiệp phổ biến nhất, giúp bộ phận thu mua và quản lý kho bãi dễ dàng lập kế hoạch vật tư.

Kích thước thùng nhựa đặc (sóng bít)

Thùng nhựa đặc thường có chung hệ kích thước tiêu chuẩn dài x rộng (610 x 420mm) để dễ dàng xếp chồng lên nhau thành từng cây trụ vững chắc, chỉ khác biệt về chiều cao (từ 1 tấc đến gần 4 tấc) để phù hợp với khối lượng hàng hóa.

Mã sản phẩm Kích thước (mm)
Sóng bít 1T (HS025) 610 x 420 x 100 
Sóng bít 1T5 (HS007) 610 x 420 x 150
Sóng bít 1T9 (HS003) 610 x 420 x 190
Sóng bít 2T2 (KPT02) 515 x 430 x 220
Sóng bít 2T5 (HS017) 610 x 420 x 250
Sóng bít 3T1 (HS019) 610 x 420 x 310
Sóng bít 3T9 (HS026) 610 x 420 x 390
Sóng bít 4T5 (có 5 bánh xe) 778 x 496 x 457
Thùng đặc B2 455 x 270 x 120
thùng nhựa đặc h2026 màu xanh dương
Thùng nhựa đặc H2026 màu xanh dương

Kích thước thùng nhựa rỗng (sóng hở)

Tương tự sóng bít, sóng nhựa hở cũng được sản xuất theo hệ kích thước tiêu chuẩn dài x rộng (610 x 420mm) để đảm bảo khả năng lồng ghép và tương thích chéo.

Mã sản phẩm Kích thước (mm)
Sóng hở 1T (HS010) 610 x 420 x 100 
Sóng hở 1T5 (HS008) 610 x 420 x 150
Sóng hở 1T9 (HS009) 610 x 420 x 190
Sóng hở 2T5 (HS014) 610 x 420 x 250
Sóng hở 3T1 (HS004) 610 x 420 x 310
Sóng hở 3T9 (HS005) 610 x 420 x 390
Sóng hở 4T5 (Có bánh xe) 778 x 496 x 458 
Thùng nhựa rỗng hs004 xanh dương
Thùng nhựa rỗng hs004 xanh dương

Kích thước thùng nhựa gấp xếp

Loại thùng nhựa gấp gọn được đúc từ nhựa PP nguyên sinh chịu lực, các khớp nối được tính toán độ dung sai chuẩn xác để không bị bung gãy khi chất đầy hàng hóa.

Mã sản phẩm Kích thước (mm)
Thùng nhựa gấp xếp 1T0 606 x 420 x 114
Thùng nhựa gấp xếp 1T0 602 x 420 x 192
Thùng nhựa gấp xếp 2T8 530 x 370 x 280
Thùng nhựa gấp xếp 3T1 620 x 430 x 310
Thùng nhựa gấp xếp G1 650 x 445 x 330
Thùng nhựa gấp xếp GX5335 550 x 366 x 348
Thùng nhựa gấp xếp GX50 595 x 401 x 310
Thùng gấp xếp 3T1
Thùng gấp xếp 3T1 – Việt Tiến Plastic

Kích thước thùng tròn

Các mẫu thùng tròn PP được thiết kế thuôn dần về phía đáy, cho phép lồng ghép hàng chục sản phẩm vào nhau khi lưu kho trống.

Mã sản phẩm Kích thước (mm)
Thùng tròn 25L 365 x 355 x 380
Thùng tròn 35L 390 x 390 x 415
Thùng tròn 45L 435 x 435 x 460
Thùng tròn 60L 490 x 490 x 520
Thùng tròn 90L 550 x 540 x 580
Thùng tròn 120L 600 x 600 x 680
Thùng tròn 160L 660 x 660 x 750
Thùng tròn 220L 720 x 720 x 855
thùng tròn 25l màu xanh dương
Thùng tròn 25l màu xanh dương

Kích thước khay nhựa linh kiện

Kích thước khay nhựa thường được chia thành các mã số từ nhỏ đến lớn, tương ứng với kích cỡ của phụ tùng cần bảo quản.

Mã sản phẩm Kích thước (mm)
Khay linh kiện DT1 180 x 120 x 80
Khay linh kiện DT2 250 x 150 x 110
Khay linh kiện DT3 350 x 210 x 150
Khay linh kiện DT4 490 x 300 x 170
Khay linh kiện A5 200 x 136 x 90
Khay linh kiện A6 240 x 155 x 125
Khay linh kiện A8 354 x 210 x 143
Khay linh kiện A6 482 x 308 x 178
Hộp nhựa linh kiện KPT01 380 x 230 x 140
Khay linh kiện DT2 dương
Khay linh kiện DT2 dương

3 Lưu ý kỹ thuật khi quy hoạch kích thước thùng nhựa lưu kho

Để tránh sai sót khi lên dự toán đặt hàng, kỹ sư kho bãi và bộ phận thu mua cần lưu ý:

Phân biệt kích thước phủ bì và lọt lòng: Bảng thông số kỹ thuật của nhà cung cấp thường là kích thước phủ bì (đo từ mép ngoài cùng). Nếu doanh nghiệp cần đựng một khối linh kiện nguyên khối, bắt buộc phải trừ hao độ dày của vách nhựa (khoảng 10-15mm) để tính ra kích thước lọt lòng thực tế.

Kiểm tra độ dung sai và ngàm xếp chồng: Các thùng nhựa khi xếp chồng lên nhau sẽ ăn ngàm vào nhau khoảng 10 – 20mm. Do đó, chiều cao tổng của một kiện 10 thùng sẽ thấp hơn phép nhân đơn thuần (10 x Chiều cao 1 thùng). Cần tính toán kỹ thông số này để không bị cấn mâm kệ Selective.

Ưu tiên kích thước đồng bộ: Khuyến nghị chọn các dòng sóng nhựa có cùng chung diện tích đáy, ví dụ 610x420mm, để có thể xếp chồng chéo các loại thùng cao, thấp lẫn lộn trên cùng một pallet nhựa mà vẫn đảm bảo độ vững chãi. Ngoài kích thước phủ bì, doanh nghiệp cũng nên kiểm tra thêm tải trọng thùng nhựa công nghiệp để tránh xếp quá tải, gây phình vách, nứt đáy hoặc mất an toàn khi nâng hạ bằng xe nâng.

Khi nắm rõ kích thước thùng nhựa sẽ giúp doanh nghiệp chủ động trong quy trình thiết kế và vận hành chuỗi cung ứng. Để nhận bản vẽ kỹ thuật chi tiết, tư vấn tải trọng và báo giá sỉ cho từng mã sản phẩm thùng nhựa, quý doanh nghiệp vui lòng liên hệ trực tiếp đến nhà máy Nhựa Việt Tiến qua Hotline 028 6271 8386.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

zalo-icon