Kích thước thùng nhựa là thông số kỹ thuật đo lường (Dài x rộng x cao hoặc Đường kính x chiều cao đối với thùng tròn), giúp xác định thể tích chứa và khả năng tối ưu không gian.
Bài viết tổng hợp bảng tra kích thước của 8 nhóm thùng nhựa tại Nhựa Việt Tiến, sắp theo theo cấu trúc (đặc, rỗng, có nắp, gấp xếp), kích thước (dung tích lớn), hình dáng (tròn) và theo tính năng (giữ lạnh, chở hàng sau xe máy). Mỗi dòng đều có kích thước thực tế và giá bán lẻ của từng mã sản phẩm để đối chiếu trực tiếp.
Dải kích thước trải từ 300 × 208 × 42 mm – Ø2290 × Ø2000 × 1000 mm. Xem thêm 3 lưu ý kỹ thuật khi chọn mua sản phẩm giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với không gian sử dụng.
Kích thước 8 dòng thùng nhựa tại Nhựa Việt Tiến
8 dòng thùng nhựa được Việt Tiến xắp sếp theo theo cấu trúc, kích thước, hình dáng và tính năng.
Kích thước thùng nhựa đặc (sóng bít)
Thùng nhựa đặc tại Nhựa Việt Tiến có kích thước đa dạng, từ 300 × 208 × 42 mm – 1465 × 945 × 690 mm. Các mẫu có dạng khay nông, sóng nhựa bít tiêu chuẩn, thùng thành cao và thùng cỡ lớn có bánh xe.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Thùng nhựa đặc YM006 |
300 × 208 × 42 |
26.460 |
|
Thùng nhựa đặc B12 |
350 × 253,5 × 100 |
45.360 |
|
Thùng nhựa đặc B2 |
455 × 270 × 120 |
51.840 |
|
Thùng nhựa đặc công nghiệp B4 |
510 × 340 × 170 |
76.464 |
|
Thùng nhựa đặc A8 |
600 × 420 × 355 |
51.840 |
|
Thùng nhựa đặc A2 |
610 × 380 × 206 |
119.102 |
|
Thùng nhựa đặc YM008 |
640 × 390 × 240 |
138.240 |
|
Thùng nhựa đặc VJB 200C |
865 × 620 × 530 |
2.538.000 |
|
Thùng nhựa đặc VJP 625P/625PC |
1100 × 1100 × 775 |
9.180.000 |
|
Thùng nhựa đặc VJB600 có bánh xe |
1465 × 945 × 690 |
10.746.000 |

Kích thước thùng nhựa rỗng (sóng hở)
Thùng nhựa rỗng tại Nhựa Việt Tiến có kích thước đa dạng, từ 460 × 320 × 280 mm – 1186 × 886 × 668 mm ở các dòng sóng nhựa tiêu chuẩn và thùng công nghiệp lớn.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Rổ nhựa chữ nhật QL029 |
460 × 320 × 280 |
Liên hệ |
|
Sóng nhựa hở HS012 |
505 × 350 × 310 |
104.760 |
|
Sóng nhựa hở có nắp |
595 × 405 × 365 |
256.600 |
|
Sóng nhựa hở 2 màu 2T4 |
597 × 397 × 240 |
120.960 |
|
Sóng nhựa hở HS027 |
600 × 460 × 425 |
189.000 |
|
Sóng nhựa hở 1T (HS010) |
610 × 420 × 100 |
46.440 |
|
Sóng nhựa hở 3T1 (HS004) |
610 × 420 × 310 |
116.640 |
|
Sóng nhựa hở đựng trái cây HS011 có quai sắt |
715 × 465 × 330 |
135.000 |
|
Thùng nhựa rỗng HS022 có 8 bánh xe |
850 × 630 × 525 |
409.320 |
|
Thùng nhựa rỗng HS015 có 13 bánh xe |
1186 × 886 × 668 |
885.600 |

Kích thước thùng nhựa có nắp
Thùng nhựa có nắp tại Nhựa Việt Tiến có kích thước từ 430 × 280 × 150 mm – 1020 × 605 × 460 mm. Các mẫu có dạng hộp và thùng chữ nhật, gồm loại nhựa trong, nhựa đục và loại có bánh xe, với dung tích từ 10 lít – 220 lít.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp 10 lít |
430 × 280 × 150 |
44.928 |
|
Hộp nhựa chữ nhật có nắp 15 lít có bánh xe |
440 × 310 × 210 |
61.560 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp trong 30 lít |
570 × 380 × 210 |
100.980 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp 55 lít |
610 × 430 × 320 |
152.280 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp trong 55 lít |
676 × 457 × 254 |
210.600 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp 90 lít |
690 × 490 × 410 |
270.000 |
|
Thùng chữ nhật có nắp 120 lít, có bánh xe |
750 × 530 × 450 |
309.960 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp trong 90 lít |
767 × 514 × 319 |
265.680 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp 140 lít |
785 × 560 × 470 |
345.600 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp 220 lít |
1020 × 605 × 460 |
594.000 |

Kích thước thùng nhựa gấp xếp
Thùng nhựa gấp xếp tại Nhựa Việt Tiến có kích thước từ 530 × 370 × 280 mm – 650 × 445 × 330 mm, với nhiều quy cách chiều cao từ 114 – 348 mm. Nhóm sản phẩm này gồm các mẫu thùng gập dạng rỗng, dạng đặc và mẫu có nắp.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Thùng gấp xếp 2T8 |
530 × 370 × 280 |
Liên hệ |
|
Thùng gấp xếp GX5335 |
550 × 366 × 348 |
Liên hệ |
|
Thùng nhựa gập gx50 |
595 × 401 × 310 |
278.640 |
|
Thùng nhựa gập 1T9 |
602 × 420 × 192 |
Liên hệ |
|
Thùng nhựa gập 1T0 |
606 × 420 × 114 |
Liên hệ |
|
Thùng nhựa gập 3T1 |
620 × 430 × 310 |
Liên hệ |
|
Thùng nhựa gập G1 |
650 × 445 × 330 |
324.000 |

Kích thước thùng nhựa lớn
Thùng nhựa dung tích lớn tại Nhựa Việt Tiến có nhiều quy cách kích thước, từ 600 × 600 × 680 mm – Ø2290 × Ø2000 × 1000 mm. Các mẫu có dạng thùng chữ nhật và thùng tròn, gồm cả loại có nắp và có bánh xe, với dung tích từ 100 lít – 4.000 lít.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Thùng nhựa tròn có nắp 120 lít |
600 × 600 × 680 |
270.000 |
|
Thùng nhựa tròn 200 lít |
Ø760 × Ø600 × H590 |
378.000 |
|
Thùng nhựa tròn 350 lít |
Ø970 × Ø750 × H680 |
523.800 |
|
Thùng nhựa chữ nhật có nắp 220 lít |
1020 × 605 × 460 |
594.000 |
|
Thùng nhựa tròn 500 lít |
Ø1080 × Ø820 × H770 |
847.800 |
|
Thùng nhựa chữ nhật 500 lít |
1320 × 950 × 660 |
977.400 |
|
Thùng nhựa tròn 1000 lít |
Ø1460 × Ø1180 × H790 |
1.528.200 |
|
Thùng nhựa tròn 2000 lít |
Ø1940 × Ø1650 × H840 |
2.894.400 |
|
Thùng nhựa chữ nhật 1100 lít |
2060 × 1050 × 670 |
3.380.400 |
|
Thùng nhựa tròn 4000 lít |
Ø2290 × Ø2000 × 1000 |
5.799.600 |

Kích thước thùng nhựa tròn
Thùng nhựa tròn tại Nhựa Việt Tiến có kích thước từ 365 × 355 × 380 mm – Ø2290 × Ø2000 × 1000 mm, với dung tích từ 25 lít – 4.000 lít.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Thùng nhựa tròn 25 lít |
365 × 355 × 380 |
58.860 |
|
Thùng nhựa tròn có nắp 35 lít |
390 × 390 × 415 |
83.700 |
|
Thùng nhựa tròn có nắp 45 lít |
435 × 435 × 460 |
102.600 |
|
Thùng nhựa tròn 250 lít |
Ø870 × Ø650 × H600 |
469.800 |
|
Thùng nhựa tròn 350 lít |
Ø970 × Ø750 × H680 |
523.800 |
|
Thùng nhựa tròn 500 lít |
Ø1080 × Ø820 × H770 |
847.800 |
|
Thùng nhựa tròn 1500 lít |
Ø1720 × Ø1440 × H820 |
2.170.800 |
|
Thùng nhựa tròn 2000 lít |
Ø1940 × Ø1650 × H840 |
2.894.400 |
|
Thùng nhựa tròn 3000 lít |
Ø2290 × Ø2000 × H870 |
4.352.400 |
|
Thùng nhựa tròn 4000 lít |
Ø2290 × Ø2000 × 1000 |
5.799.600 |

Kích thước thùng giữ lạnh
Thùng giữ lạnh tại Nhựa Việt Tiến có kích thước từ 286 × 215 × 220 mm – 1340 × 1060 × 1000 mm, với dung tích từ 6 lít – 800 lít.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Thùng đá giữ lạnh 6 lít |
286 × 215 × 220 |
109.000 |
|
Thùng đá giữ lạnh 8 lít |
307 × 225 × 223 |
118.000 |
|
Thùng đá 45 lít |
606 × 407 × 405 |
459.000 |
|
Thùng đá 60 lít |
660 × 410 × 455 |
604.800 |
|
Thùng đá 85 lít |
735 × 460 × 510 |
955.800 |
|
Thùng giữ lạnh 200 lít |
960 × 570 × 600 |
2.035.800 |
|
Thùng giữ lạnh 450 lít |
1080 × 800 × 900 |
4.287.600 |
|
Thùng giữ lạnh 400 lít |
1100 × 680 × 840 |
3.628.800 |
|
Thùng đá nhựa 350 lít |
1170 × 730 × 700 |
3.034.800 |
|
Thùng đá nhựa 800 lít |
1340 × 1060 × 1000 |
6.426.000 |
Kích thước thùng giữ lạnh từ 6 – 800 lít cho nhiều nhu cầu bảo quản
Kích thước thùng chở hàng sau xe máy
Thùng chở hàng sau xe máy tại Nhựa Việt Tiến có kích thước từ 450 × 450 × 450 mm – 800 × 650 × 650 mm.
|
Tên sản phẩm |
Kích thước (mm) |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
|
Thùng chở hàng cỡ nhỏ TCH01 |
450 × 450 × 450 |
1.134.000 |
|
Thùng chở hàng cỡ trung TCH02 |
500 × 480 × 500 |
1.404.000 |
|
Thùng đựng hàng sau xe máy cỡ trung TCH05 |
570 × 520 × 480 |
1.166.400 |
|
Thùng chở hàng cỡ trung J&Tt |
600 × 520 × 630 |
1.296.000 |
|
Thùng chở hàng sau xe máy cỡ lớn TCH06 |
620 × 680 × 560 |
1.566.000 |
|
Thùng chở hàng sau xe máy cỡ lớn TCH08 |
700 × 500 × 580 |
1.566.000 |
|
Thùng chở hàng sau xe máy cỡ lớn TCH07 |
710 × 640 × 550 |
1.458.000 |
|
Thùng chở hàng cỡ lớn TCH03 |
750 × 600 × 600 |
1.566.000 |
|
Thùng chở hàng cỡ lớn TCH04 |
800 × 650 × 650 |
1.782.000 |

3 Lưu ý kỹ thuật khi quy hoạch kích thước thùng nhựa lưu kho
Để tránh sai sót khi lên dự toán đặt hàng, kỹ sư kho bãi và bộ phận thu mua cần lưu ý:
- Phân biệt kích thước phủ bì và lọt lòng
Bảng thông số kỹ thuật của nhà cung cấp thùng nhựa công nghiệp thường là kích thước phủ bì (đo từ mép ngoài cùng). Nếu doanh nghiệp cần đựng một khối linh kiện nguyên khối, bắt buộc phải trừ hao độ dày của vách nhựa (khoảng 10 – 15mm) để tính ra kích thước lọt lòng thực tế.
- Kiểm tra độ dung sai và ngàm xếp chồng
Các thùng nhựa khi xếp chồng lên nhau sẽ ăn ngàm vào nhau khoảng 10 – 20mm. Do đó, chiều cao tổng của một kiện 10 thùng sẽ thấp hơn phép nhân đơn thuần (10 x Chiều cao 1 thùng).
Cần tính toán kỹ thông số này để không bị cấn mâm kệ Selective.
- Ưu tiên kích thước đồng bộ
Khuyến nghị chọn các dòng sóng nhựa có cùng chung diện tích đáy, ví dụ 610x420mm, để có thể xếp chồng chéo các loại thùng cao, thấp lẫn lộn trên cùng một pallet nhựa mà vẫn đảm bảo độ vững chãi.
Ngoài kích thước phủ bì, doanh nghiệp cũng nên kiểm tra thêm tải trọng thùng nhựa công nghiệp để tránh xếp quá tải, gây phình vách, nứt đáy hoặc mất an toàn khi nâng hạ bằng xe nâng.

Mua thùng nhựa công nghiệp đa kích thước tại Nhựa Việt Tiến
Nhựa Việt Tiến cung cấp đa dạng thùng nhựa công nghiệp với nhiều kích thước, dung tích và kiểu dáng khác nhau, phù hợp cho nhu cầu lưu trữ, sản xuất, kho vận và vận chuyển hàng hóa. Khi đặt mua, khách hàng có thể liên hệ nhân viên kinh doanh để được tư vấn lựa chọn kích thước thùng phù hợp với không gian sử dụng và nhu cầu thực tế.
Quyền lợi khi đặt mua thùng nhựa tại Nhựa Việt Tiến:
- Bảo hành 12 tháng cho tất cả sản phẩm Nhựa Việt Tiến.
- Xem mẫu trước khi đặt hàng, hỗ trợ giao mẫu và tư vấn tận nơi thông qua nhân viên kinh doanh.
- Giao hàng nhanh, từ 1 – 3 ngày tại khu vực nội thành và 3 – 7 ngày tại khu vực ngoại thành.
- Thanh toán sau khi nhận hàng, hỗ trợ linh hoạt nhiều hình thức thanh toán.
- Hỗ trợ xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT/hóa đơn đỏ) đầy đủ cho đơn hàng của doanh nghiệp hoặc cá nhân có nhu cầu.
- Miễn phí giao hàng nội thành Hồ Chí Minh với đơn hàng trên 10.000.000 VNĐ.
Kích thước thùng nhựa tại Nhựa Việt Tiến được phân theo 8 dòng sản phẩm, gồm thùng nhựa đặc, thùng nhựa rỗng, thùng có nắp, thùng gấp xếp, thùng lớn, thùng tròn, thùng giữ lạnh và thùng chở hàng sau xe máy. Mỗi nhóm có quy cách chiều dài x chiều rộng x chiều cao hoặc đường kính x chiều cao đi kèm dung tích khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu chứa hàng, lưu kho, vận chuyển hoặc bảo quản.
Liên hệ tổng đài 028 6271 8386 của chúng tôi để nhận tư vấn và báo giá cùng nhiều ưu đãi số lượng lớn theo từng đơn hàng!


Tin tức liên quan
Cách xếp chồng thùng nhựa đúng kỹ thuật, hạn chế đổ vỡ
So sánh thùng nhựa chữ nhật và thùng nhựa tròn
Checklist kiểm tra chất lượng thùng nhựa trước khi nhập số lượng lớn
Cách tính số lượng thùng nhựa cần dùng cho kho hàng
Thùng nhựa và pallet nhựa: khi nào cần dùng kết hợp?
Thùng nhựa ngành dệt may cho kho vải, chuyền may
Tiêu chuẩn tải trọng thùng nhựa công nghiệp: phân tích kỹ thuật tải trọng tĩnh và động
Thùng nhựa nông sản tối ưu quy trình thu hoạch và luân chuyển